Yaris 1.5G CVT

668.000.000₫

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp

* Màu trắng ngọc trai cộng thêm 08 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Toyota Yaris 2021 vẫn duy trì kích thước tổng thể 4140 x 1730 x 1500 mm, chiều dài cơ sở 2550 mm. Vì là phiên bản nâng cấp giữa dòng đời nên ngoại hình Yaris 2021 không thay đổi qua nhiều. 

Đầu xe thiết kế mới với bộ lưới tản nhiệt hình thang sơn đen được mở rộng sang hai bên, hai hốc đèn sương mù riêng biệt được “đục khoét” sắc nét tạo nên vẻ cứng cáp cho xe.

Cụm đèn chiếu sáng cũng được tinh chỉnh lại với ba chóa đèn hình chữ L được vát bo cong mềm mại cùng một dải đèn nối liền cụm đèn chiếu sáng với khu vực phía trên bộ lưới tản nhiệt hướng về logo Toyota được đặt chính giữa tạo nên một tổng thể đồng nhất. Toàn bộ đèn phía trước đều được trang bị công nghệ đèn LED hiện đại giúp tăng khả năng chiếu sáng cũng như tạo hiệu ứng nhận diện cho Yaris 2021 nổi bật hơn.

Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT

Nội thất

Toyota Yaris 2021 vẫn duy trì được khoang hành khách rộng rãi nhất phân khúc, không gian rộng, độ duỗi chân thoải mái, đi kèm trang bị tiện nghi như ba tự đầu cho 3 vị trí ghế sau là những điểm mạnh của Yaris khiến khách hàng hài lòng. Toyota Yaris 2021 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 326 lít và có thể mở rộng thêm khi gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 60:40.

  • Màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
  • Ra lệnh bằng giọng nói
  • Kết nối điện thoại thông minh, USB, Bluetooth
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm

Xe vẫn chưa có cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ hai, trang bị mà đối thủ Honda Jazz đã có từ những phiên bản trước đó.

Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT
Yaris 1.5G CVT

Thông số kỹ thuật

Kích thước DxRxC 4140 x 1730 x 1500 mm
Không tải/toàn tải 1120/1550 kg
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Động cơ Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 1,496cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 42 lít
Công suất cực đại 107 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại 4200 vòng/phút
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau MacPherson/Thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 16 inch
Khoảng sáng gầm xe 135 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 8.23L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5.32L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.38L/100km

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: