VELOZ CROSS CVT

666.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:

 Trong tiện nghi ngoài phong cách

  • Số chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Kiểu dáng: Đa dụng
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Xuất xứ: Indonesia 
  • Khuyến mãi: Liên hệ: 0977745553  
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.

Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.

Mâm xe hợp kim cùng đường gân dập nổi theo khung bánh xe tăng tính năng động

Cụm đèn hậu tích hợp công nghệ chiếu sáng LED cũng thiết kế nối liền tăng cảm giác bề thế của chiếc xe.

Thân xe với đường mạ crom trải dài từ đầu xe đến cuối xe tạo cảm giác sang trọng, hài hòa.

VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT

Nội thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Chế độ đèn ban đêm dành cho khoang lái hỗ trợ tầm nhìn người lái trong điều kiện hạn chế ánh sáng & mang lại trải nghiệm mới & dễ chịu cho hành khách trên xe.

Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.

Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.

VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT
VELOZ CROSS CVT

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Veloz 1.5E Cross Veloz 1.5G Cross Top
Nguồn gốc Nhập khẩu Nhập khẩu
Loại xe, số chỗ ngồi MPV 7 chỗ MPV 7 chỗ
Kích thước DxRxC (mm) 4.475 x 1.750 x 1.700 4.475 x 1.750 x 1.700
Chiều dài cơ sở 2750 mm 2750 mm
Khoảng sáng gầm 205 mm 205 mm
Bán kính vòng quay 5,2m 5,2m
Tự trọng 1235 (kg) 1270 (kg)
Động cơ Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC
Dung tích động cơ 1496 cc 1496 cc
Công suất cực đại 106Ps/ 6000rpm 106Ps/ 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 140Nm/ 4200rpm 140Nm/ 4200rpm
Hộp số CVT CVT
Dẫn động FWD FWD
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,2-6,3l/100km 6,2-6,3l/100km
Lốp xe 195/60 R16 205/ 50R17
Bình xăng 43L 43L
An toàn - Phanh ABS/EBD/BA
- Cân bằng điện tử
- Cảm biến lùi
- 2 túi khí
- Phanh ABS/EBD/BA
- Cân bằng điện tử
- Khởi hành ngang dốc
- Kiểm soát đạp phanh sai
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Cảnh báo cắt ngang phía sau
- Cảnh báo điểm mù
- Camera xung quanh
- Cảm biến lùi
- 6 túi khí

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: