Rush S 1.5 AT

633.000.000₫
SẴN SÀNG CHO MỌI HÀNH TRÌNH

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 4 cấp

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Thiết kế bên ngoài của Toyota Rush thừa hưởng phong cách SUV nam tính từ Fortuner, đồng thời pha chút nét MPV năng động của Innova.

Mặt ca lăng hình thang với 4 nan to bản đặc trưng trên các mẫu xe Toyota gầm cao. Hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ LED, bật tắt tự động theo cảm biến ánh sáng. Hai đèn sương mù bố trí trong hốc gió, giúp người lái quan sát rõ hơn trong các điều kiện xấu như mưa lớn, sương dày. Phía sau, cụm đèn hậu và đèn phanh trên cao cũng là dạng LED. Xe trang bị la-zăng hợp kim dạng xoáy kích thước 17-inch. Gương chiếu hậu gập, chỉnh điện tích hợp đèn xi nhan báo rẽ.

Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT

Nội thất

Không gian bên trong Toyota Rush phù hợp với nhu cầu đi lại đông người. Ghế ngồi bọc nỉ, ba hàng ghế đủ rộng cho cả 7 người lớn nhờ trục cơ sở dài 2.685 mm. Hàng ghế đầu thiết kế ôm lưng, tựa đầu và nệm êm dày dặn. Hàng ghế thứ hai gập 60:40, có thanh trượt điều chỉnh khoảng để chân. Hàng ghế thứ ba gập 50:50, có thể gập phẳng để tăng thể tích khoang hành lý từ 213 lít lên 514 lít. Cơ chế gập 1 chạm giúp người dùng ra vào dễ dàng ở hai hàng ghế này.

Ở vị trị ghế lái, vô lăng tích hợp các phím chức năng cần thiết như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm lượng. Phía trước là cụm màn hình hiển thị thông số rõ ràng, sắc nét. Các nút chức năng xung quanh như chỉnh điều hòa, lên xuống kính hay khởi động start/stop được sắp xếp trực quan, người lái dễ làm quen và sử dụng.

Hệ thống giải trí trên Toyota Rush gồm 1 đầu DVD 7-inch điều chỉnh bằng cảm ứng, kết nối Bluetooth/HDMI/AUX. Dàn âm thanh 8 loa bố trí ở cột A, 4 cánh cửa và hàng ghế thứ ba tạo âm trường rộng. Hướng đến phục vụ gia đình đông người, Toyota bố trí nhiều hộc để đồ xung quanh xe. Người dùng có thể bỏ điện thoại thông minh, túi xách hay vật dụng cá nhân ở bất cứ đâu.

Xe sử dụng điều hòa tự động, 4 cửa gió ở táp-lô và thêm 1 dàn lạnh cho các hàng ghế sau. Tốc độ làm mát nhanh, độ mát sâu phù hợp với khí hậu nóng ở Việt Nam.

Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT
Rush S 1.5 AT

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Toyota Rush S 1.5 AT

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài

D x R x C (mm)

4435 x 1695 x 1705

Chiều dài cơ sở (mm)

2695

Chiều rộng cơ sở trước /sau (mm)

1445/1460

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

Góc thoát trước/sau (độ)

31/26.5

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng không tải (kg)

1290

Trọng lượng toàn tải (kg)

1870

Dung tích bình nhiên liệu (L)

45

Loại động cơ

2NR-VE(1.5L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích xi lanh (cc)

1496

Tỉ số nén

11.5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất tối đa (Kw)hp @rmp

(76)/103@6300

Mô men xoắn tối đa Nm @rmp

134@4200

Tốc độ tối đa Km/h

160

Chế độ lái

Không có

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau (RWD)

Hộp số

Số tự động 4 cấp (4AT)

Hệ thống treo

Trước

Macpherson

Sau

Liên kết đa điểm

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái

Điện

Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)

Không có

Loại vành

Mâm đúc

Kích thước lốp

215/60R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc

Phanh

Trước

Đĩa

Sau

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ngoại thất

Ngoại thất

Toyota Rush S 1.5 AT

Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không có

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Không có

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không có

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao (đèn phanh thứ ba)

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Không có

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Tích hợp đèn chào mừng

Không có

Màu

Cùng màu thân xe

Gạt mưa

Trước

Gián đoạn

Sau

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá mập

Tay nắm cửa ngoài xe

Cùng màu thân xe

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước

Cùng màu thân xe

Sau

Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Mạ Crom

Chắn Bùn

Không có

Thanh đỡ nóc xe

Nội thất

Nội thất

Toyota Rush S 1.5 AT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Bọc da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Âm thanh+điện thoại rảnh tay

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Mạ Crom

Loại đồng hồ

Sáng màu

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ trời

Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

Thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Tách rời, trượt

Hàng ghế thứ ba

Gập thẳng 50:50

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa

Tự động

Cửa gió sau

Hộp làm mát

Không có

Hệ thống âm thanh

Đầu đĩa

DVD

Số loa

8

Cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không có

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Không có

Kết nối Wifi

Không có

Hệ thống đàm thoại rảnh tay

Kết nối điện thoại thông minh

Không có

Kết nối HDMI

Không có

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái

Hệ thống điều khiển hành trình

Không có

Hệ thống an toàn, an ninh

Hệ thống an toàn, an ninh

Toyota Rush S 1.5 AT

An ninh/hệ thống chống trộm

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Đèn báo phanh khẩn cấp EBS

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

2

Góc trước

0

Góc sau

0

An toàn bị động

Túi khí

6

Túi khí người lái và hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí đầu gối người lái

Không có

Khung xe GOA

Dây an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí.

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: