Innova G 2.0AT

865.000.000₫
CHỞ ĐẦY YÊU THƯƠNG

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Toyota Innova mới xuất hiện với ngoại hình cơ bắp và nam tính hơn. Điều này được thể hiện rõ ràng ở thiết kế mui xe có 2 đường gân tạo ấn tượng mạnh mẽ. Kết hợp với lưới tản nhiệt như thể cùng một khối với đèn pha. Trong khi đó, 2 thanh mạ chrome của lưới tản nhiệt như 2 lưỡi kiếm mang lại cảm giác sang trọng cho chiếc xe này.

Đặc biệt, đối với Innova 2.0V, đèn pha là đèn LED dạng thấu kính, giúp hạn chế tối đa sự mỏi mắt của người lái. Tuy  nhiên, để xuyên qua màn sương mù dày đặc thì đèn halogen vẫn được đánh giá cao hơn đèn LED. Ngoài ra, đèn chiếu xa và đèn sương mù vẫn là bóng halogen thông thường.

Khi nhìn Innova mới từ mặt bên, trong nháy mắt bạn có thể thấy kích thước của chiếc MPV này vẫn giống với thế hệ trước đó. Nhưng trên thực tế, Innova dài hơn 180mm, rộng hơn 60mm và cao hơn 45mm so với người tiền nhiệm của nó.

Những nhà thiết kế của Toyota đã khéo léo che giấu sự mập mạp của thân xe bằng cách tạo một đường cong bên hông kéo dài để tạo thành một đường nối liền mạch từ đèn pha đến đèn hậu. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ là tiêu chuẩn trên mọi biến thể.

Trong khi Innova 2.0V được trang bị mâm xe hợp kim 17 inch thì các biến thể vẫn còn lại vẫn sử dụng mâm xe 16 inch. Đi kèm với lốp kích thước tùy chọn 205/65 R16 hoặc 215/55 R17, đủ để góp phần cung cấp giảm xóc mềm.

Các cảm biến đỗ xe được bố trí tại cản sau, cho biết khoảng cách với chướng ngại vật bằng tín hiệu âm thanh để bạn có thể tránh được những va chạm không đáng có. Cuối cùng, tầm nhìn của lái xe khi trời mưa khá tốt nhờ kính phía sau rộng và cần gạt nước mưa có đường kính lớn.

Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT

Nội thất

Bước vào bên trong khoang lái, chào đón bạn là không gian nội thất có màu sắc tương phản trên bảng điều khiển, tạo ấn tượng về sự sang trọng và cao cấp. Trong khi đó, các phím vật lý bố trí trên đó có thể dễ dàng tiếp cận, và không có gì bất tiện khi bạn cố gắng để vận hành một số chức năng nhất định.

Tất cả các biến thể Toyota Innova mới đều có hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh với 4 cửa gió giúp đảm bảo sự lan tỏa của không khí lạnh đều hơn và nhanh hơn vào cabin. Quy định tốc độ của quạt ở định dạng kỹ thuật số và được kết nối với điều khiển nhiệt độ tự động hoặc chỉnh cơ ở phía trước để thêm ấn tượng về sự hiện đại.

Trong khi Innova 2.0E có ghế ngồi bọc nỉ, thì ở Innova Venturer và 2.0G là nỉ cao cấp và ở Innova 2.0V là vật liệu da. Mặc dù vậy, ở tùy chọn nào nó cũng được đánh giá là mang đến sự thoải mái cho cả người lái và hành khách. Ghế lái có thể điều chỉnh độ ngả và chiều cao, ngoài ra, nó đi kèm với dây đai an toàn 3 điểm và tựa đầu thoải mái.

Phía sau vô-lăng của Innova mới là màn hình hiển thị đa thông tin (MID) nằm giữa 2 đồng hồ analog. Màn hình này cung cấp đầy đủ thông tin, từ mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình, mức tiêu thụ nhiên liệu theo thời gian thực cho đến quãng đường có thể đi được căn cứ theo mức nhiên liệu còn lại…

Cấu hình chỗ ngồi của chiếc MPV này là 2/3/2 với không gian hàng ghế thứ 2 khá rộng rãi ở cả đầu, vai và chân. Để ra/vào hàng ghế thứ 3, bạn cần gập ghế ngoài của hàng thứ 2 lại và đẩy nó về phía trước. Công việc này được thực hiện dễ dàng thông qua một cần gạt được bố trí bên hông ghế.

Một trong những ưu điểm không thể không nhắc đến của Toyota Innova mới là cốp xe rộng, ngay cả khi tất cả các ghế đang được sử dụng. Để gia tăng thêm dung tích khoang hành lý, bạn có thể gập lại hàng ghế sau theo tỷ lệ 50/50.

Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT
Innova G 2.0AT

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Innova E 2.0MT

Innova G 2.0AT

Toyota Venturer

Toyota Innova V 2.0AT

Số chỗ ngồi

08

08

08

07

Kích thước Dài x Rộng x Cao

4735 x 1830 x 1795 mm

Chiều dài cơ sở

2750 mm

Khoảng sáng gầm xe

178 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,4 m

Trọng lượng không tải / toàn tải

1755/2330 kg

1725/2370 kg

1755/2360 kg

1755/2330 kg

Động cơ

Xăng, 1TR-FE (2.0L), 4 xy-lanh thẳng hàng, DOHC, Dual VVT-I

Dung tích xy-lanh

1998 cc

Công suất cực đại

137 mã lực tại 5600 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

183 Nm tại 4000 vòng/phút

Tốc độ tối đa

170 km/h

160 km/h

160 km/h

160 km/h

Khả năng tăng tốc (0-100 km/h)

13,6 giây

15 giây

15 giây

15 giây

Hộp số

Số sàn 5 cấp (5MT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước/ sau

Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm với tay đòn bên

Hệ thống phanh

Đĩa / Tang trống

Đèn chiếu gần / Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen phản xạ đa hướng

LED dạng thấu kính / Halogen phản xạ đa hướng

Đèn báo phanh trên cao

LED

Dung tích bình nhiên liệu

70 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

N/A

N/A

N/A

9,1 L/100km (đường kết hợp)

11,4 L/100km (trong đô thị)

7,8 L/100km (ngoài đô thị)

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: