HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE

913.000.000₫
CHINH PHỤC ĐỈNH CAO

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Bán tải
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp/6AT

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Thông số kích thước kỹ thuật của Toyota Hilux có chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 5.325 x 1.900 x 1.815 (mm). Chiều dài cơ sở của xe là 3.085 mm. Bộ mâm trên xe dạng đa chấu có kích cỡ 18 inch. 

Ngay cái nhìn đầu tiên, chúng tôi đánh giá xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT 2020 sở hữu ngoại hình cơ bắp, cứng cáp hơn phiên bản tiền nhiệm. Với thiết kế này, Toyota Hilux giờ đây không khác gì những chiếc xe đến từ Mỹ như Ford Ranger hay Chevrolet Colorado.

Với mong muốn giúp Toyota Hilux 2020 có khí chất mạnh mẽ của xe bán tải, thương hiệu Nhật Bản đã cải tiến diện mạo trong lần nâng cấp này tại Việt Nam. Đầu tiên phải để đến cụm lưới tản nhiệt đa giác sử dụng 2 tông màu đen và xám mang đến vẻ thể thao cho Hilux.

Tuy nhiên, cản trước của chiếc ô tô này lại tương đối hiền hòa khi được thiết kế đồng màu ngoại thất, lẽ ra khu vực này cần được thiết kế nhựa cứng đen sẽ giúp xe cứng cáp hơn.

Gương chiếu hậu trên Toyota Hilux 2020 bọc crom có tích hợp đèn xi-nhan và tính năng chỉnh điện. Đáng tiếc, với mức giá gần 700 triệu đồng, nhưng gương của phiên bản 2.4E AT 4x2 không có khả năng chỉnh điện. Ngoài ra, tay nắm cửa trên xe bọc crom giúp khu vực này hiện đại và tinh tế hơn.

HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE

Nội thất

Không gian nội thất của Hilux 2021 vẫn giữ thiết kế trầm tính và mang đến cảm giác chắc chắn. Bảng táp-lô có chất lượng hoàn thiện chắc chắn, được chia thành nhiều tầng khá đẹp mắt. Về bản chất, thiết kế nội thất của Hilux 2021 không khác so với đời trước mà chỉ được bổ sung thêm các tính năng.

Trừ phiên bản thấp nhất sẽ không có nút điều khiển trên vô-lăng, các phiên bản còn lại đều có. Đáng chú ý là tính năng trợ lực thuỷ lực biến thiên theo tốc độ của xe đều có mặt đầy đủ trên cả 4 phiên bản. Tương tự, màn hình 4.2 inch trong cụm đồng hồ đều có mặt đầy đủ (trừ phiên bản thấp nhất).

Ghế ngồi bọc da và chỉnh điện 8 hướng sẽ chỉ có trên bản 2.8 AT 4x4, các bản còn lại là ghế nỉ chỉnh cơ. Bản này còn có thêm kính hậu chống chói tự động. Chi tiết hốc gió làm mát hàng ghế sau cũng chỉ có mặt trên phiên bản Hilux 2.8. 

HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE
HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE

Thông số kỹ thuật

Toyota Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure

913 triệu

Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

628 triệu

Toyota Hilux 2.4L 4X2 AT

674 triệu

Toyota Hilux 2.4L 4X4 MT

799 triệu
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.80L
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.40L
Công suất cực đại
201.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
147.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
147.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
147.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
500.00 Nm
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600.00 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
2 vùng
Điều hòa
2 vùng
Điều hòa
2 vùng
Điều hòa
2 vùng
Số lượng túi khí
7 túi khí
Số lượng túi khí
7 túi khí
Số lượng túi khí
7 túi khí
Số lượng túi khí
7 túi khí

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: