FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

1.467.000.000₫

Kiến tạo hành trình

1.467.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp/6AT

* Màu trắng ngọc trai cộng thêm 08 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Phần đuôi xe mạnh mẽ, thể thao với trang bị LED cho Cụm đèn sau hiện đại.

Gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED.

Thiết kế phần đầu xe với lưới tản nhiệt khỏe khoắn kết hợp với đèn LED cool ngầu mang lại vẻ hiện đại và trẻ trung cho một chiếc SUV cho đô thị.

Phiên bản Legender được trang bị mâm xe 18 inch với cấu trúc chắc chắn và linh hoạt gồm hai tông màu đen-bạc sang trọng và thể thao.

Được thiết kế riêng biệt cho phiên bản Legender, cụm đèn trước LED gồm hai bóng chiếu xa, hai bóng chiếu gần tích hợp dải đèn chiếu sáng ban ngày, góp phần nâng tầm phong thái hào hoa cho chiếc xe. Đèn sương mù LED tách rời tạo điểm nhấn đặc biệt cho phần thiết kế phía trước.

Ấn tượng với thiết kế hiện đại, đậm chất thể thao phù hợp với phong cách SUV. Thiết kế mới tích hợp đèn sương mù phía sau giúp tăng độ nhận diện vào ban đêm, tăng độ an toàn khi lái xe.

FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

Nội thất

Thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải nghiệm thoải mái, tiện nghi cho chủ sở hữu.

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách.

Nút bấm thông minh giúp thao tác khởi động và tắt máy thuận tiện, tiết kiệm thời gian tối đa.

Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác và nhanh chóng

Màn hình cảm ứng 8 inch rộng lớn hiển thị đa thông tin dễ điều khiển các tính năng hữu ích trên mọi hành trình. Hệ thống loa đẳng cấp mang đến chất lượng âm thanh sắc nét, trung thực cho mọi hành khách trên xe. Cùng với hệ thống điều hoà tự động giúp làm lạnh nhanh chóng.

FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

Thông số kỹ thuật

 

Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Fortuner 2.8AT 4x4

Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Fortuner 2.4AT 4x2

Fortuner 2.4MT 4x2

Động cơ

   

Tốc độ tối đa (km/h )

180

180

170

170

175

Loại động cơ

1GD-FTV (2.8L)

1GD-FTV (2.8L)

2GD-FTV (2.4L)

2GD-FTV (2.4L)

2GD-FTV (2.4L)

Dung tích xy lanh ( cc )

2755

2755

2393

2393

2393

Công suất tối đa ( KW (HP)/ vòng/phút )

150 (201)/3400

150 (201)/3400

110 (147)/3400

110 (147)/3400

110 (147)/3400

Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút )

500/1600

500/1600

400/1600

400/1600

400/1600

Dung tích bình nhiên liệu ( L )

80

80

80

80

80

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Nhiên liệu

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Số xy lanh

4

4

4

4

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Kích thước

   

D x R x C (mm)

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

Chiều dài cơ sở ( mm )

2745

2745

2745

2745

2745

Khoảng sáng gầm xe ( mm )

279

279

279

279

279

Bán kính vòng quay tối thiểu   ( m )

5.8

5.8

5.8

5.8

5.8

Trọng lượng không tải ( kg )

2140

2140

2005

2000

1985

Trọng lượng toàn tải ( kg )

2735

2735

2605

2605

2605

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )

1545/1555

1545/1555

1545/1555

1545/1555

1545/1555

Hệ thống truyền động

Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch

Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch

Dẫn động cầu sau/RWD

Dẫn động cầu sau/RWD

Dẫn động cầu sau/RWD

Hộp số

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số sàn 6 cấp/6MT

Hệ thống treo

   

Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Sau

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Vành & Lốp xe

   

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

265/60R18

265/60R18

265/60R18

265/65R17

265/65R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Phanh

   

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

 

Trong đô thị

( L/100km )

7.32

9.86

10.21

9.05

8.65

Ngoài đô thị (L/100km )

10.85

7.07

7.14

6.79

6.09

Kết hợp (L/100km )

8.63

8.11

8.28

7.63

7.03

Chế độ lái

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: