FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

1.426.000.000₫
NGoại thất oyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng (1.795 x 1.855 x 1.835 mm), chiều dài cơ sở 2745 (mm). So với bản cũ, thế hệ mới có chiều dài cơ sở ngắ...
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

oyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng (1.795 x 1.855 x 1.835 mm), chiều dài cơ sở 2745 (mm). So với bản cũ, thế hệ mới có chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm, rộng hơn 15 mm và thấp hơn 15 mm nhưng vẫn giữ được một vóc dáng cao lớn, bề thế đặc trưng như vốn có trước đây. Xe sở hữu khoảng sáng gần như cao nhất phân khúc (219 mm), giúp mang lại khả năng vận hành tốt hơn trên những đoạn đường ghồ ghề.

Trang bị ngoại thất trên bản máy xăng cao cấp nhất (2.7L 4x4 AT) đi kèm danh sách khá đầy đủ, bao gồm: Cụm đèn trước LED Projector, đèn LED chạy ban ngày, Hệ thống điều khiển đèn tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường, Đèn sương mù trước, Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ, đèn chào mừng, Đèn hậu LED, đèn phanh trên cao LED.

Nhìn từ bên hông, mẫu SUV cỡ trung trông bắt mắt, sang trọng và tạo cảm giác cứng cáp hơn bởi sự xuất hiện của đường nẹp chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn cả phần còn lại. Trong khi đó, cột A đã được vuốt nhỏ lại và kéo dài tận phía sau đuôi, làm cho dáng xe nhìn có vẻ trường hơn và thanh thoát hơn.

Phía sau đuôi xe tiếp tục cho thấy cảm hứng về một mẫu xe có ngoại thất sắc cạnh với cụm đèn hậu thanh mảnh, đèn LED phanh trên cao tăng thêm khả năng nhận diện cho xe khác trong đêm tối, đảm bảo hơn độ an toàn. Ngoài ra, cản sau cũng đã được tái thiết kế, nhô cao hơn, giúp tạo thêm vẻ vững vàng, thể thao cho mẫu xe.

FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

Nội thất

Với chiều dài tổng thể hơn 4m, Toyota Fortuner mang lại một không gian nội thất rộng rãi. Độ rộng rãi này được nhà sản xuất khéo léo kết hợp cùng phần trần xe có thiết kế kiểu vòm ở vị trí 2 ghế bên trái và phải của hàng ghế thứ 2, giúp cho những hành khách cao trên 1.7 m thực sự cảm thấy thoải mái với khoảng duỗi chân rộng rãi, không gian trên đầu thoáng rộng. 

FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

Thông số kỹ thuật

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT

1,026 tỷ

Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT

1,094 tỷ

Toyota Fortuner 2.7V 4x2

1,150 tỷ

Toyota Fortuner 2.8V 4x4

1,354 tỷ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Dáng xe
SUV 7 chỗ

Số chỗ ngồi
7

Số chỗ ngồi
7

Số chỗ ngồi
7

Số chỗ ngồi
7

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Số cửa sổ
5.00

Kiểu động cơ
 

Kiểu động cơ
 

Kiểu động cơ
 

Kiểu động cơ
 

Dung tích động cơ
2.40L

Dung tích động cơ
2.40L

Dung tích động cơ
2.70L

Dung tích động cơ
2.80L

Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút

Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút

Công suất cực đại
164.00 mã lực , tại 5200.00 vòng/phút

Công suất cực đại
174.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 - 2000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 - 2000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
245.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2400.00 vòng/phút

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Hộp số
6.00 cấp

Kiểu dẫn động
 

Kiểu dẫn động
 

Kiểu dẫn động
 

Kiểu dẫn động
 

Tốc độ cực đại
160km/h

Tốc độ cực đại
170km/h

Tốc độ cực đại
175km/h

Tốc độ cực đại
180km/h

Mức tiêu hao nhiên liệu
7.20l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu
7.49l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu
10.70l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu
8.70l/100km

Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng

Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng

Điều hòa
Tự động hai vùng

Điều hòa
Tự động hai vùng

Số lượng túi khí
07 túi khí

Số lượng túi khí
07 túi khí

Số lượng túi khí
07 túi khí

Số lượng túi khí
07 túi khí

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: