FORTUNER 2.7AT 4X4

1.230.000.000₫
KIẾN TẠO HÀNH TRÌNH

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động 6 cấp

* Màu trắng ngọc trai cộng thêm 08 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

MẠNH MẼ ĐẦY CUỐN HÚT
Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

FORTUNER 2.7AT 4X4
FORTUNER 2.7AT 4X4
Gương chiếu hậu ngoài Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học, có chức năng chỉnh điện,gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
FORTUNER 2.7AT 4X4
Hông xe Với đường nét thiết kế tối giản và tinh tế, kết hợp hài hòa điểm nhấn ấn tượng tạo một phong cách mạnh mẽ cho phần hông xe
FORTUNER 2.7AT 4X4
Cụm đèn sau Với thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm
FORTUNER 2.7AT 4X4
Mạnh mẽ đầy cuốn hút Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

Nội thất

NỘI THẤT HOÀN HẢO, TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI
Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

FORTUNER 2.7AT 4X4
FORTUNER 2.7AT 4X4
Bảng đồng hồ Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.
FORTUNER 2.7AT 4X4
Hệ thống âm thanh Màn hình DVD 7'' thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.
FORTUNER 2.7AT 4X4
FORTUNER 2.7AT 4X4

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở (mm)
2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)
2035
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2500
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
2TR-FE (2.7L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
2694
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
122 (164)/5200
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
245/4000
  Tốc độ tối đa
160
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
  Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
265/60R18
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
14
  Ngoài đô thị (L/100km)
9.4
  Kết hợp (L/100km)
11.1

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: