Fortuner 2.4MT 4X2

1.015.000.000₫

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số sàn 6 cấp/6MT

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Đầu xe - Nhằm tôn lên vẻ ngoài khỏe khoắn mà sang trọng, lưới tản nhiệt và ốp cản trước được mở rộng cùng với thiết kế liền mạch giữa hai bên đầu xe.

Cụm đèn trước gồm đèn LED và đèn chiếu sáng ban ngày LED được thiết kế thon gọn cùng đường nhấn sắc sảo, hiện đại giúp làm nổi bật uy thế của Fortuner.

Gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED.

Thể hiện phong cách mạnh mẽ mà sang trọng nhờ kích thước lớn 17 inch và 6 chấu kép.

Cụm đèn sau Thiết kế hài hòa vuốt dọc từ hai bên thân xe cùng dải đèn LED chiếu sáng và cụm đèn sương mù tối ưu vào ban đêm.

Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2

Nội thất

Bảng đồng hồ táp lô - Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác và nhanh chóng.

Ngăn đựng kính mát được đặt ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy khi sử dụng.

Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Hệ thống âm thanh mới tích hợp kết nối điện thoại thông minh cùng với USB/AUX mang đến âm thanh trung thực, tạo nên không gian thư giãn và sảng khoái cho mọi hành trình.

Hệ thống điều hòa giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2
Fortuner 2.4MT 4X2

Thông số kỹ thuật

 

Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Fortuner 2.8AT 4x4

Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Fortuner 2.4AT 4x2

Fortuner 2.4MT 4x2

Động cơ

   

Tốc độ tối đa (km/h )

180

180

170

170

175

Loại động cơ

1GD-FTV (2.8L)

1GD-FTV (2.8L)

2GD-FTV (2.4L)

2GD-FTV (2.4L)

2GD-FTV (2.4L)

Dung tích xy lanh ( cc )

2755

2755

2393

2393

2393

Công suất tối đa ( KW (HP)/ vòng/phút )

150 (201)/3400

150 (201)/3400

110 (147)/3400

110 (147)/3400

110 (147)/3400

Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút )

500/1600

500/1600

400/1600

400/1600

400/1600

Dung tích bình nhiên liệu ( L )

80

80

80

80

80

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Nhiên liệu

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Dầu/Diesel

Số xy lanh

4

4

4

4

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Thẳng hàng/In line

Kích thước

   

D x R x C (mm)

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

4795 x 1855 x 1835

Chiều dài cơ sở ( mm )

2745

2745

2745

2745

2745

Khoảng sáng gầm xe ( mm )

279

279

279

279

279

Bán kính vòng quay tối thiểu   ( m )

5.8

5.8

5.8

5.8

5.8

Trọng lượng không tải ( kg )

2140

2140

2005

2000

1985

Trọng lượng toàn tải ( kg )

2735

2735

2605

2605

2605

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )

1545/1555

1545/1555

1545/1555

1545/1555

1545/1555

Hệ thống truyền động

Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch

Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch

Dẫn động cầu sau/RWD

Dẫn động cầu sau/RWD

Dẫn động cầu sau/RWD

Hộp số

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số tự động 6 cấp/6AT

Số sàn 6 cấp/6MT

Hệ thống treo

   

Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Sau

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Vành & Lốp xe

   

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

265/60R18

265/60R18

265/60R18

265/65R17

265/65R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Phanh

   

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

 

Trong đô thị

( L/100km )

7.32

9.86

10.21

9.05

8.65

Ngoài đô thị (L/100km )

10.85

7.07

7.14

6.79

6.09

Kết hợp (L/100km )

8.63

8.11

8.28

7.63

7.03

Chế độ lái

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: