FORTUNER 2.4AT 4X2

1.080.000.000₫
KIẾN TẠO HÀNH TRÌNH

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp/6AT

* Màu trắng ngọc trai cộng thêm 08 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Toyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng (1.795 x 1.855 x 1.835 mm), chiều dài cơ sở 2745 (mm). So với bản cũ, thế hệ mới có chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm, rộng hơn 15 mm và thấp hơn 15 mm nhưng vẫn giữ được một vóc dáng cao lớn, bề thế đặc trưng như vốn có trước đây. Xe sở hữu khoảng sáng gần như cao nhất phân khúc (219 mm), giúp mang lại khả năng vận hành tốt hơn trên những đoạn đường ghồ ghề.

Trang bị ngoại thất trên bản máy xăng cao cấp nhất (2.7L 4x4 AT) đi kèm danh sách khá đầy đủ, bao gồm: Cụm đèn trước LED Projector, đèn LED chạy ban ngày, Hệ thống điều khiển đèn tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường, Đèn sương mù trước, Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ, đèn chào mừng, Đèn hậu LED, đèn phanh trên cao LED.. đáng tiếc là vẫn chưa có tính năng gạt mưa tự động.

Về mặt thiết kế, “khuôn mặt” của thế hệ mới đã phá vỡ gần như hoàn toàn những đường nét vuông vức trên “người tiền nhiệm”, thay vào đó là vẻ sắc nét, hầm hố hơn với cụm đèn pha thanh mảnh vuốt ngược sang hai bên. Xe sử dụng bóng Bi-LED tích hợp cùng dải LED ban ngày trên bản 2 cầu, trong khi bản một cầu vẫn dùng bóng halogen kết hợp bóng chiếu Projector.

Nhìn từ bên hông, mẫu SUV cỡ trung trông bắt mắt, sang trọng và tạo cảm giác cứng cáp hơn bởi sự xuất hiện của đường nẹp chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn cả phần còn lại. Trong khi đó, cột A đã được vuốt nhỏ lại và kéo dài tận phía sau đuôi, làm cho dáng xe nhìn có vẻ trường hơn và thanh thoát hơn

FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2

Nội thất

Với chiều dài tổng thể hơn 4m, Toyota Fortuner mang lại một không gian nội thất rộng rãi. Độ rộng rãi này được nhà sản xuất khéo léo kết hợp cùng phần trần xe có thiết kế kiểu vòm ở vị trí 2 ghế bên trái và phải của hàng ghế thứ 2, giúp cho những hành khách cao trên 1.7 m thực sự cảm thấy thoải mái với khoảng duỗi chân rộng rãi, không gian trên đầu thoáng rộng. 

FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2
FORTUNER 2.4AT 4X2

Thông số kỹ thuật

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT

1,026 tỷ

Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT

1,094 tỷ

Toyota Fortuner 2.7V 4x2

1,150 tỷ

Toyota Fortuner 2.8V 4x4

1,354 tỷ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.70L
Dung tích động cơ
2.80L
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
164.00 mã lực , tại 5200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
174.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 - 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 - 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
245.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2400.00 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
160km/h
Tốc độ cực đại
170km/h
Tốc độ cực đại
175km/h
Tốc độ cực đại
180km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.20l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.49l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
10.70l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
8.70l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng
Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: