COROLLA CROSS 1.8G

720.000.000₫
Dẫn đầu xu thế

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:B
+ Số tự động vô cấp/CVT.

*Màu trắng ngọc trai cộng thêm 08 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Toyota đã bắt đầu cho thấy dấu hiệu trẻ hóa của mình để theo kịp xu hướng của thời cuộc và tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng hơn, điều đó thể hiện qua phong cách thiết kế của Cross.

Toyota Corolla Cross được phát triển trên nền tảng khung gầm toàn cầu TNGA-C của Toyota tương tự như mẫu sedan Corolla 2020 mới. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của xe lần lượt 4.460 x 1.825 x 1.620 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm. Khoảng sáng gầm xe 161 mm và bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m. Đây đều là những thông số tương đối tốt với một mẫu SUV đô thị, nằm giữa phân khúc B-SUV (Hyundai Kona, Honda HR-V) và C-SUV (Hyundai Tucson, Honda CR-V).

COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G

Nội thất

KHÔNG GIAN VƯỢT CHUẨN

Không gian cabin rộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, giúp mọi hành trình dài trở nên sảng khoái hơn.

COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G
COROLLA CROSS 1.8G

Thông số kỹ thuật

 số kỹ thuật Toyota Corolla 2020 1.8G 1.8V 1.8HV.
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1798
Tỉ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kw)hp@rpm (103)138/6400 (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa Nm@rpm 172/4000 142/3600
Động cơ điện
Công suất tối đa (Kw) - - 53
Mô men xoắn tối đa (Nm) - - 163
Ắc quy Hybrid
Loại - - Nickel metal
Khí thải và mức tiêu hao nhiên liệu
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị   10.3 4.5
Ngoài đô thị   6.1 3.7
Kết hợp   7.6 4.2
Truyền lực
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/ FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
Chế độ lái Không có Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)/3 Eco drive mode (Normal/PWR/Eco), Lái điện/ EV mode
Khung gầm
Loại khung TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành & lốp xe
Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép, T155/70D17
Phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa

 

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: