Corolla Altis 1.8V

765.000.000₫

 

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Kiểu dáng: Sedan

Nhiên liệu: Xăng

Xuất xứ: Thái Lan

Giá từ: 765.000.000

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Thiết kế đèn sương mù liền mạch với lưới tản nhiệt cho dáng vẻ trẻ trung cùng phong thái mạnh mẽ.

Mâm xe với thiết kế đa chấu kết hợp với nan hoa kép thể hiện sự sang trọng và thể thao

Cụm đèn trước sử dụng công nghệ chiếu LED tiên tiến cung cấp khả năng hiển thị tuyệt vời vào ban đêm và góp phần giảm tiêu thụ năng lượng

Cụm đèn trước sử dụng công nghệ chiếu LED tiên tiến cung cấp khả năng hiển thị tuyệt vời vào ban đêm và góp phần giảm tiêu thụ năng lượng

Cụm đèn sau với thiết kế đặc biệt sắc nét cùng dải đèn LED dài mạnh mẽ

Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V

Nội thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Hàng ghế sau rộng rãi mang lại cảm giác thoải mái

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập mang lại tiện nghi hàng đầu cho hành khách với mức tiêu hao nhiên liệu và tiếng ồn thấp

Hộp đựng đồ tiện lợi - Hộc đựng đồ 2 ngăn nằm ngay tựa tay của hàng ghế trước đầy tiện ích

Hàng ghế sau được trang bị tựa tay mang đến sự thoải mái cho hành khách phía sau, đồng thời trên tựa tay còn trang bị khay đựng cốc/chai nước đầy tiện ích.

Tay lái - Được thiết kế 3 chấu bọc da mạ bạc, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và hệ thống kiểm soát hành trình, hỗ trợ đắc lực cho chủ sở hữu khi lái xe.

Màn hình giải trí - Màn hình cảm ứng kết nối không dây 9'' kết nối Apple Car Play và Android Auto mang đến những trải nghiệm thú vị

Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V

Thông số kỹ thuật

Tên xe Toyota Corolla Altis 1.8V 2022
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan hạng C
Kích thước DxRxC 4640 x 1780 x 1435mm
Chiều dài cơ sở 2700mm
Khoảng sáng gầm xe 128 mm
Động cơ Xăng 2ZR-FBE 1.8L, i4 DOHC
Công suất cực đại 138 mã lực tại 6400 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 172 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Hệ dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/ sau MacPherson thanh cân bằng/Tay đòn kép thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/đĩa
Cỡ mâm 17 inch


 

 

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: