Camry 2.0G

1.070.000.000₫
ĐẲNG CẤP KHẲNG ĐỊNH

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
 

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cụm đèn trước được thiết kế dáng thể thao khỏe khoắn và tích hợp công nghệ Auto Light, công nghệ cân bằng góc chiếu và đèn chờ dẫn đường

Cụm đèn sau với thiết kế góc cạnh, khỏe khoắn tăng thêm tính thể thao, mạnh mẽ trong diện mạo khi nhìn từ phía sau.

Camry 2.0G
Camry 2.0G
Camry 2.0G
Camry 2.0G
Camry 2.0G

Nội thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Ghế ngồi - Với thiết kế ôm thân, cùng các chức năng chỉnh điện 10 hướng, giúp người lái có cảm giác thoải mái và tiện lợi nhất

Hàng ghế sau - Hàng ghế thứ 2 có khoảng để chân rất rộng rãi cho bạn luôn cảm thấy thoải mái và thư giãn, đặc biệt êm ái cho chuyến đi xa.

Camry 2.0G
Camry 2.0G
Camry 2.0G
Camry 2.0G

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2022

Thông số Camry 2.0 G Camry 2.5 Q
Kích thước tổng thể (mm) 4885 x 1840 x 1445
Dài cơ sở (mm) 2825
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7 5.8
Trọng lượng không tải (Kg) 1520 1560
Trọng lượng toàn tải (Kg) 2030
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Thông số Camry 2.0G Camry 2.5Q
Động Cơ 6AR-FSE, I4, 16 van, DOHC, VVT-iW(Van nạp) & VVT-i(Van xả), D-4S 2AR-FE, I4, 16 van, DOHC, VVT-ikép, ACIS
Công suất cực đại (HP/rpm) 165/6.500 178/6.000
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 199/4,600 231/4,100
Vận tốc tối đa (Km/h) 200 210
Hộp số Số tự động 6 cấp
Chế độ lái Nomal Eco/Normal/Sport
Mâm/lốp xe 215/55R17 235/45R18
Thông số Camry 2.0 G Camry 2.5 Q
Đèn chiếu gần/ xa ĐènLED, dạngbóngchiếu
Đèn báo rẽ Thường Led
Đèn Led chiếu sáng ban ngày Led Led
Đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn trước tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn sương mù trước Led
Cụm đèn sau ĐènLED, dạngbóngchiếu
Đèn báo phanh trên cao Led
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, chống bám nước Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, chống bám nước, nhớ 2 vị trí, tự điều chỉnh khi lùi
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm Mạ Crôm
Ống xả Đơn Kép
Thông số Camry 2.0 G Camry 2.5 Q
Tay lái Bọc da
Điều chỉnh Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Phím điều chỉnh Âmlượng, chuyểnbài, điềukhiểnbằnggiọngnói, đàmthoạirảnhtay
Lẫy chuyển số Không
Nhớ vị trí Không Nhớ 2 vị trí
Ghế người lái Chỉnh điện 10 hướng
Ghế khách trước Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế Không 2 vị trí
Ghế khách sau Cố định Chỉnh ngả điện
Màu ghế Đen/Be
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập Tự động 3 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh DVD, cảm ứng 7”/ 6 loa DVD, cảm ứng 8”/ 9 loa JBL
USB,AUX, Bluetooth, đàmthoại rảnhtay
Phanh tay điện tử/ giữ phanh
Cụm đồng hồ và bảng táplô Optitron
Đèn báo chế độ ECO
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Hệ thống ga tự động Không
Hệ thống dẫn đường (Navigation) Không
Hiển thị thông tin  trên kính lái Không
Hệ thống theo dõi áp suất lốp Không
Sạc không dây Không
Màn hình đa thông tin TFT 4.2
Rèm che nắng phía sau Có, Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Không Có, Chỉnh tay
Chức năng khóa cửa từ xa
Thông số Camry 2.0 G Camry 2.5 Q
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC)
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến lùi, cảm biến góc
Cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: