Camry 2.5Q

1.230.000.000₫
Beautiful monster

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp.
+ Động cơ xăng dung tích 2.494 cc

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Thiết kế Toyota Camry 2020 không còn mang vẻ lão luyện, già dặn, có phần cứng nhắc của tuổi trung niên như trước đây. Ở Camry mới, ta thấy được sự mềm mại, thanh thoát đầy quyến rũ, những đường nét tinh tế, trẻ trung đầy hiện đại.

Phần đầu xe Toyota Camry 2020 cực kỳ thu hút với lưới tản nhiệt siêu rộng, “ăn” gần hết chiều ngang của đầu xe và kéo dài đến tận cản trước, bao bọc luôn cả đèn sương mù. Bên trong lưới tản nhiệt là những thanh nan chạy ngang thiết kế uyển chuyển, tinh tế. Kiểu dáng này mang đến cảm giác phô trương và rất bề thế. Giờ đây chắc chắn khi lăn bánh trên phố, Camry sẽ gây được nhiều sự chú ý không thua kém những xe hạng sang.

Đèn trước kết nối liền mạch với khe tản nhiệt nhỏ bên trên uốn cong ở vị trí trung tâm, nâng đỡ logo Toyota, tạo nên hình ảnh cánh chim quen thuộc. Nắp capo mạnh mẽ với những đường gân dập sâu chạy dài. Đèn sương mù LED nằm lọt lòng trong lưới tản nhiệt.

Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q

Nội thất

Camry thế hệ mới, nhiều chuyên gia đánh giá xe Camry sở hữu không gian nội thất đẹp mắt, sang trọng. Thậm chí Toyota Camry còn được bình chọn vào Top 10 mẫu xe có thiết kế nội thất đẹp mắt nhất năm 2018 của Ward’s Auto.

Hệ thống ghế ngồi Toyota Camry mới được thiết kế lại nhằm mang đến sự nâng đỡ thoải mái nhất cho người lái cũng như hành khách. Cả 2 phiên bản đều có ghế bọc da.

Hàng ghế trước Toyota Camry thiết kế ôm thân người ngồi. Ghế lái được chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí. Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng. Khoảng trượt về trước và sau của hàng ghế trước cũng tăng 20 mm lên mức tổng 260 mm.

Hàng ghế sau Toyota Camry vốn là thế mạnh của mẫu xe này. Ghế sau có khoảng trống duỗi chân và không gian trần thoáng, có điều hoà riêng, rèm che nắng… Thiết kế ghế sau mô phỏng cùng phong cách với ghế trước.

Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q
Camry 2.5Q

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2020

Chi tiết thông số xe

Camry 2.0G Camry 2.5Q
1.029 tỷ 1.235 tỷ
Tổng quan
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng Sedan Sedan
Nhiên liệu Xăng Xăng
Xuất xứ Thái Lan Thái Lan
Động cơ & Khung xe
Kích thước xe
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840  x 1445 4885x 1840  x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825 2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1590/1615 1580/1605
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,7 5,8
Trọng lượng không tải (kg) 1520 1560
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030 2030
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 60
Động cơ và vận hành
Động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S 2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh (cc) 1998 2494
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 123KW (165 HP)/6500 135 KW(181 Hp)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 199/4600 235/4100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Chế độ lái 1 chế độ (Thường) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Hệ thống truyền động Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước Mc Pherson/McPherson Struts Mc Pherson/McPherson Struts
Hệ thống treo sau Double Wishbone Double Wishbone
Kích thước lốp 215/55R17 235/45R18
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc
Ngoại thất xe
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần Bi-LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt Có, chế độ tự ngắt
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
Đèn vị trí LED LED
Đèn phanh LED LED
Đèn báo rẽ Bóng thường LED
Đèn lùi Bóng thường LED
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù trước Có (LED) Có (LED)
Gương chiếu hậu ngoài xe
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tích hợp đèn chào mừng
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Không có Có (2 vị trí)
Chức năng chống bám nước
Gạt mưa Gạt mưa tự động Gạt mưa tự động
Chức năng sấy kính sau Có, điều chỉnh thời gian Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten Kính sau Kính sau
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Mạ crôm
Ống xả kép Không
Nội thất
Vô lăng
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Bọc da Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số Không có
Bộ nhớ vị trí Không có Có (2 vị trí)
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm
Đồng hồ đa thông tin
Loại đồng hồ Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2'' TFT 7''
Cửa sổ trời Không có
Ghế
Chất liệu bọc ghế Da Da
Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Không có Ghế người lái ( 2 vị trí)
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ hai Cố định Ngả lưng chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế sau Có Khay đựng ly + Nắp đậy Có Khay đựng ly + Nắp đậy
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Không có Chỉnh tay
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập Tự động 3 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 6 9 JBL
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện Có (Tự động) Có (Tự động)
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Ga tự động Không có
An ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát điểm mù Không có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: sau + góc trước + góc sau
Chức năng giữ phanh điện tử/Brake hold
An toàn bị động
Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không có Không có
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không có Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn trước và sau 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Giá Lăn Bánh Tạm Tính

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: